Hướng dẫn sử dụng A824BK-AMFLED – Hiển thị V/A/W, PD 240W, 80Gbps, 8K@60Hz
Hướng dẫn A824BK-AMFLED: đầu chuyển Type C hiển thị V/A/W, PD tối đa 240W, dữ liệu 80Gbps, video 8K@60Hz và giới hạn đo.
Hướng dẫn sử dụng cáp, adapter, hub và các phụ kiện kết nối, từ cách kết nối, thiết lập đến kiểm tra khả năng tương thích với thiết bị.
Hướng dẫn A824BK-AMFLED: đầu chuyển Type C hiển thị V/A/W, PD tối đa 240W, dữ liệu 80Gbps, video 8K@60Hz và giới hạn đo.
Hướng dẫn CTY023 cho hai phân loại HDMI và DisplayPort: điều kiện cổng Type C có video, cáp Type C hỗ trợ video, kết nối 4K@60Hz và xử lý No Signal.
Hướng dẫn APDM2P-N52: đầu chuyển Type C cái sang sạc từ tính 2 pin, nam châm N52; cần đối chiếu khoảng cách, vị trí và cực tính hai tiếp điểm trước khi sử dụng.
Hướng dẫn C824-F052: cáp Type C đực ↔ Type C đực dạng FPC dài khoảng 13,7cm, USB4 tối đa 80Gbps, PD 240W 48V/5A và video tối đa 8K/4K UHD ở 60Hz.
Hướng dẫn AC-PH01: đầu chuyển Type C cái sang Type C đực góc chữ U, PD tối đa 240W 48V/5A, dữ liệu 480Mbps, tích hợp chân đế gập và không hỗ trợ xuất hình.
Hướng dẫn CTY384: đầu chuyển Type C đực sang AUX 3.5mm cái, DAC tích hợp tối đa 32bit/384kHz; hỗ trợ tai nghe, loa và headset tương thích, không hỗ trợ sạc.
Hướng dẫn CTBT4-F013: cáp Type C đực ↔ Type C đực dạng FPC, dữ liệu tối đa 40Gbps, PD 100W 20V/5A và video tối đa 8K@60Hz hoặc 4K@144Hz.
Hướng dẫn HBC412-395: hub Type C 4 trong 1 với 2 HDMI, USB A và PD 100W; 1 màn hình tối đa 4K@60Hz, 2 màn hình tối đa 4K@30Hz.
Hướng dẫn HBC201-054: bộ chuyển Type C 2 trong 1 với cổng Video/Data và cổng PD riêng; hỗ trợ xuất hình tối đa 8K@60Hz hoặc 4K@144Hz, PD tối đa 100W và dữ liệu USB 2.0 480Mbps trong hệ thống tương thích.
Hướng dẫn CCU-F116: cáp USB A đực ↔ Type C đực dạng ngắn khoảng 13,15cm, truyền dữ liệu tối đa 10Gbps, lõi FPC và hỗ trợ sạc theo QC4.0/FCP trong hệ thống tương thích.